Liên kết nhanh

Mạng lưới

Xem chi tiết

Lãi suất

Thông tin lãi suất dành cho khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp

  • Cá nhân
  • Doanh nghiệp
  • Tiết kiệm thường

    BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM THƯỜNG

    Lãi suất tiền VNĐ áp dụng từ 01/07/2018

    KỲ HẠNLÃI SUẤT (%/năm)
    Lãi suất cuối kìUSD
    TGTT và TKKKH 0.50 0  
    1 tuần 1.00 0  
    2 tuần 1.00 0  
    3 tuần 1.00 0  
    01 tháng 5.30 0
    02 tháng 5.40 0
    03 tháng 5.50 0
    04 tháng 5.50 0
    05 tháng 5.50 0
    06 tháng 6.90 0
    07 tháng 6.20 0
    08 tháng 6.30
    09 tháng 6.30
    10 tháng 6.60
    11 tháng 6.80
    12 tháng 7.50
    13 tháng 7.60
    15 tháng 7.40 0
    18 tháng 7.20
    24 tháng 7.30 0
    36 tháng 7.40

     

  • SmartSavings

    BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM SẢN PHẨM TIẾT KIỆM THÔNG MINH - SMARTSAVINGS

    Áp dụng từ ngày 01/07/2018

    KỲ HẠN GỬI TIỀN THỰC TẾLÃI SUẤT VNĐ (%/năm)
     
    Từ 30 đến 59 ngày 5.30
    Từ 60 đến 89 ngày 5.40
    Từ 90 đến 119 ngày 5.50
    Từ 120 đến 149 ngày 5.50
    Từ 150 đến 179 ngày 5.50
    Từ 180 đến 209 ngày 6.90
    Từ 210 đến 239 ngày 6.20
    Từ 240 đến 269 ngày 6.30
    Từ 270 đến 299 ngày 6.30
    Từ 300 đến 329 ngày 6.60
    Từ 330 đến 359 ngày 6.80
    Từ 360 đến 389 ngày 7.50
    Từ 390 đến 449 ngày 7.60
    Từ 450 đến 539 ngày 7.40
    Từ 540 đến 719 ngày 7.20
    Từ 720 đến 899 ngày 7.30
    Từ 900 đến 1079 ngày 7.30
    Từ 1080 đến 1259 ngày 7.40
    Từ 1260 đến 1439 ngày 7.40
    Từ 1440 đến 1619 ngày 7.40
    Từ 1620 đến 1800 ngày 7.40
  • Gửi góp siêu linh hoạt

    BIỂU LÃI SUẤT GỬI GÓP SIÊU LINH HOẠT
    Áp dụng từ ngày 01/07/2018

    KỲ HẠN GỬI TIỀN THỰC TẾ CỦA TỪNG LẦNThời hạn của Tài khoản Tiết kiệm
     3 tháng 6 tháng

    9 tháng

    1 năm2 năm3 năm4 năm5 năm
    Dưới 1 tháng 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
    01 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3
    02 tháng 5.4 5.4 5.4 5.4 5.4 5.4 5.4 5.4
    03 tháng 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5
    04 tháng - 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5
    05 tháng - 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5
    06 tháng - 6.85 6.85 6.85 6.85 6.85 6.85 6.85
    07 tháng - - 6.2 6.2 6.2 6.2 6.2 6.2
    08 tháng - - 6.3 6.3 6.3 6.3 6.3 6.3
    09 tháng - - 6.3 6.3 6.3 6.3 6.3 6.3
    10 tháng - - - 6.6 6.6 6.6 6.6 6.6
    11 tháng - - - 6.8 6.8 6.8 6.8 6.8
    12 tháng - - - 7.4 7.4 7.4 7.4 7.4
    13 tháng - - - - 7.4 7.4 7.4 7.4
    15 tháng - - - - 7.4 7.4 7.4 7.4
    18 tháng - - - - 7.2 7.2 7.2 7.2
    24 tháng đến dưới 36 tháng - - - - 7.3 7.3 7.3 7.3
    36 tháng trở lên - - - - - 7.4 7.4 7.4
  • Lãi suất cho vay áp dụng với Thẻ tín dụng Quốc tế Visa
    STTSẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNGLÃI SUẤTLOẠI TIỀNTHỜI GIAN ÁP DỤNG
    1 Thẻ Tín dụng quốc tế VISA OceanBank (VISA CREDIT) 18%/năm VND Từ 27/06/2017
  • Tiết kiệm lĩnh lãi trước
    Kỳ hạnVNĐUSD
    01 tháng 5.12% 0%
    02 tháng 5.12% 0%
    03 tháng 5.21% 0%
    04 tháng 5.21% 0%
    05 tháng 5.21% 0%
    06 tháng 6.41% 0%
    07 tháng 5.84% 0%
    08 tháng 5.93% 0%
    09 tháng 5.93% 0%
    10 tháng 6.19% 0%
    11 tháng 6.37% 0%
    12 tháng 6.89% 0%
    13 tháng 6.89% 0%
    15 tháng 6.89% 0%
    18 tháng 6.72% 0%
    24 tháng 6.80% 0%
    36 tháng 6.89% 0%
  • Tiết kiệm lĩnh lãi hàng tháng
    kỳ hạnvnđusd
    02 tháng 5.39% 0%
    03 tháng 5.47% 0%
    04 tháng 5.46% 0%
    05 tháng 5.45% 0%
    06 tháng 6.75% 0%
    07 tháng 6.11% 0%
    08 tháng 6.19% 0%
    09 tháng 6.17% 0%
    10 tháng 6.44% 0%
    11 tháng 6.61% 0%
    12 tháng 7.16% 0%
    18 tháng 6.86% 0%
    24 tháng 6.83% 0%
    36 tháng 6.70% 0%


    *Chú ý:
    Đối với tiết kiệm trả lãi định kỳ:
    - Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng được hưởng lãi không kỳ hạn. Nếu phần lãi đã lĩnh các kỳ trước nhiều hơn số lãi không kỳ hạn được hưởng thì OceanBank sẽ truy thu lại phần chênh lệch ngay sau khi trả lãi và gốc cho khách hàng theo nguyên tắc khấu trừ lãi trước và gốc sau.

  • Tiết kiệm lĩnh lãi hàng quý
    kỳ hạnvnđusd
    12 tháng 7.20% 0%
    18 tháng 6.90% 0%
    24 tháng 6.87% 0%
    36 tháng 6.74% 0%


    *Chú ý:
    Đối với tiết kiệm trả lãi định kỳ:
    - Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng được hưởng lãi không kỳ hạn. Nếu phần lãi đã lĩnh các kỳ trước nhiều hơn số lãi không kỳ hạn được hưởng thì OceanBank sẽ truy thu lại phần chênh lệch ngay sau khi trả lãi và gốc cho khách hàng theo nguyên tắc khấu trừ lãi trước và gốc sau.

  • Biểu lãi suất huy động tiền gửi cho tổ chức kinh tế

    Biểu lãi suất huy động tiền gửi cho tổ chức kinh tế 

    (Không bao gồm tổ chức tín dụng và Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài)

    Áp dụng từ ngày 19/1/2018 (cho lãi suất VNĐ) và từ ngày 28/9/2015 (cho lãi suất USD)

    KỲ HẠNLÃI SUẤT (%/năm)
    VNĐUSD
    Lĩnh lãi cuối kỳLĩnh lãi đầu kỳLĩnh lãi hàng thángLĩnh lãi hàng quý 
    TGTT và TKKKH 0.50       0
    Over Night 0.50       0
    1 tuần 1.00       0
    2 tuần 1.00       0
    3 tuần 1.00       0
    01 tháng 4.30 4.10     0
    02 tháng 4.50 4.30 4.45   0
    03 tháng 4.70 4.45 4.65   0
    04 tháng 4.70 4.45 4.65   0
    05 tháng 4.70 4.45 4.65   0
    06 tháng 5.10 4.85 5.05   0
    07 tháng 5.10 4.85 5.00   0
    08 tháng 5.10 4.85 5.00   0
    09 tháng 5.50 5.20 5.40   0
    10 tháng 5.50 5.20 5.35   0
    11 tháng 5.50 5.20 5.35   0
    12 tháng 6.20 5.80 6.00 6.05 0
    24 tháng 6.50 6.10 6.10 6.15 0