Liên kết nhanh

Mạng lưới

Xem chi tiết

Lãi suất

Thông tin lãi suất dành cho khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp

  • Cá nhân
  • Doanh nghiệp
  • Tiết kiệm thường

    BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM THƯỜNG

    KỲ HẠNLÃI SUẤT (%/năm)
    < 1 tỷ (VND)Từ 1 tỷ-<5 tỷ (VND) (*)Từ 5 tỷ trở lên (VND)USD
    TGTT và TKKKH 0.80 0.80 0.80 0  
    1 tuần 1.00 1.00 1.00 0  
    2 tuần 1.00 1.00 1.00 0  
    3 tuần 1.00 1.00 1.00 0  
    01 tháng 5.20 5.20 5.20 0
    02 tháng 5.20 5.40 5.50 0
    03 tháng 5.50 5.50 5.50 0
    04 tháng 5.50 5.50 5.50 0
    05 tháng 5.50 5.50 5.50 0
    06 tháng 6.20 6.50 6.60 0
    07 tháng 6.20 6.20 6.20 0
    08 tháng 6.30 6.30 6.30
    09 tháng 6.30 6.30 6.30
    10 tháng 6.60 6.60 6.60
    11 tháng 6.60 6.60 6.60
    12 tháng 7.00 7.10 7.20
    13 tháng 7.00 7.00 7.00
    15 tháng 7.20 7.20 7.20 0
    18 tháng 7.20 7.20 7.20
    24 tháng 7.30 7.30 7.30 0
    36 tháng 7.40 7.40 7.40

    (*) Chú ý:
    Lãi suất trả lãi cuối kỳ đối với khoản tiền gửi từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng là lãi suất cơ sở để xác định lãi suất cho vay khách hàng.

  • SmartSavings

    BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM SẢN PHẨM TIẾT KIỆM THÔNG MINH - SMARTSAVINGS

    KỲ HẠN GỬI TIỀN THỰC TẾLÃI SUẤT VNĐ (%/năm)
    Từ 30 đến 59 ngày 5.20
    Từ 60 đến 89 ngày 5.20
    Từ 90 đến 119 ngày 5.50
    Từ 120 đến 149 ngày 5.50
    Từ 150 đến 179 ngày 5.50
    Từ 180 đến 209 ngày 6.20
    Từ 210 đến 239 ngày 6.20
    Từ 240 đến 269 ngày 6.30
    Từ 270 đến 299 ngày 6.30
    Từ 300 đến 329 ngày 6.60
    Từ 330 đến 359 ngày 6.60
    Từ 360 đến 389 ngày 7.00
    Từ 390 đến 449 ngày 7.00
    Từ 450 đến 539 ngày 7.20
    Từ 540 đến 719 ngày 7.20
    Từ 720 đến 899 ngày 7.30
    Từ 900 đến 1079 ngày 7.30
    Từ 1080 đến 1259 ngày 7.40
    Từ 1260 đến 1439 ngày 7.40
    Từ 1440 đến 1619 ngày 7.40
    Từ 1620 đến 1800 ngày 7.40
  • Tiết kiệm Yêu thương cho con

    Áp dụng từ ngày 21/11/2016

    Đơn vị: %/năm

    Kỳ hạn gửi tiền thực tế của từng kỳ gửi tiềnThời hạn của Tài khoản tiết kiệm
    1 năm2 năm3 năm4 năm5 năm
    Dưới 1 tháng 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80
    1 tháng 5.20 5.20 5.20 5.20 5.20
    2 tháng 5.20 5.20 5.20 5.20 5.20
    3 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
    4 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
    5 tháng  5.50  5.50 5.50 5.50 5.50
    6 tháng  6.20  6.20  6.20  6.20  6.20
    7 tháng 6.20 6.20 6.20 6.20 6.20
    8 tháng  6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
    9 tháng 6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
    10 tháng 6.60 6.60 6.60 6.60 6.60
    11 tháng 6.60 6.60 6.60 6.60 6.60
    12 tháng 7.00 7.00 7.00 7.00 7.00
    13 tháng - 7.00 7.00 7.00 7.00
    Từ 15 tháng- dưới 24 tháng - 7.20 7.20 7.20 7.20
    24 tháng  -  7.30  7.30 7.30 7.30
    Từ 25 tháng - dưới 36 tháng - - 7.30 7.30 7.30
    36 tháng - - 7.40 7.40 7.40
    Từ 37 tháng - 48 tháng - - - 7.40 7.40
    Từ 49 tháng - 60 tháng - - - - 7.40

     

  • Tiết kiệm Tích lũy An cư

    Tích lũy An cư VND

    Áp dụng từ ngày 21/11/2016

    Đơn vị: %/năm

    Kỳ hạn gửi tiền thực tế của từng kỳ gửi tiềnThời hạn của Tài khoản tiết kiệm
    1 năm2 năm3 năm4 năm5 năm
    Dưới 1 tháng 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80
    1 tháng 5.20 5.20 5.20 5.20 5.20
    2 tháng 5.20 5.20 5.20 5.20 5.20
    3 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
    4 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
    5 tháng  5.50  5.50 5.50 5.50 5.50
    6 tháng  6.20 6.20 6.20 6.20 6.20
    7 tháng 6.20 6.20 6.20 6.20 6.20
    8 tháng  6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
    9 tháng 6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
    10 tháng 6.60 6.60 6.60 6.60 6.60
    11 tháng 6.60 6.60 6.60 6.60 6.60
    12 tháng 7.00 7.00 7.00 7.00 7.00
    13 tháng - 7.00 7.00 7.00 7.00
    Từ 15 tháng- dưới 24 tháng - 7.20 7.20 7.20 7.20
    24 tháng  -  7.30  7.30 7.30 7.30
    Từ 25 tháng - dưới 36 tháng - - 7.30 7.30 7.30
    36 tháng - - 7.40 7.40 7.40
    Từ 37 tháng - 48 tháng - - - 7.40 7.40
    Từ 49 tháng - 60 tháng - - - - 7.40

     

    Tiết kiệm Tích lũy An cư USD

    Áp dụng từ ngày 18/12/2015

    Đơn vị: %/năm

    Kỳ hạn gửi tiền thực tế của từng kỳ gửi tiềnThời hạn của Tài khoản tiết kiệm
    1 năm2 năm3 năm4 năm5 năm
    Dưới 1 tháng 0 0 0 0 0
    1 tháng - 12 tháng 0 0 0 0 0
    13 tháng -24 tháng - 0 0 0 0
    25 tháng - 36 tháng - - 0 0 0
    37 tháng - 48 tháng - - - 0 0
    49 tháng - 60 tháng - - - - 0

     

     

  • Gửi góp siêu linh hoạt

    BIỂU LÃI SUẤT GỬI GÓP SIÊU LINH HOẠT
    Áp dụng từ ngày 21/11/2016

    KỲ HẠNThời hạn của Tài khoản Tiết kiệm
     06 tháng 09 tháng11 tháng
    Dưới 1 tháng 0.80 0.80 0.80
    01 tháng 5.20 5.20 5.20
    02 tháng 5.20 5.20 5.20
    03 tháng 5.50 5.50 5.50
    04 tháng 5.50 5.50 5.50
    05 tháng 5.50 5.50 5.50
    06 tháng 6.20 6.20 6.20
    07 tháng  - 6.20 6.20
    08 tháng  - 6.30 6.30
    09 tháng -  6.30 6.30
    10 tháng - - 6.60
    11 tháng - - 6.60
  • Lãi suất cho vay áp dụng với Thẻ tín dụng Quốc tế Visa
    STTSẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNGLÃI SUẤTLOẠI TIỀNTHỜI GIAN ÁP DỤNG
    1 Thẻ Tín dụng quốc tế VISA OceanBank có tài sản đảm bảo 24%/năm VND Từ 07/01/2013
    2 Thẻ Tín dụng quốc tế VISA OceanBank không có tài sản đảm bảo 24%/năm VND Từ 07/01/2013
    3 Thẻ Tín dụng quốc tế VISA OceanBank Professor’ Edition
    Hạng thẻ vàng: Áp dụng cho khách hàng có học vị Tiến sỹ và/hoặc học hàm Phó Giáo sư trở lên (bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ)
    15%/năm VND Từ 16/12/2013
    4 Thẻ Tín dụng quốc tế VISA OceanBank Professor’ Edition
    Hạng thẻ bạc: Áp dụng cho khách hàng có học vị Thạc sỹ (bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ)
    18%/năm VND Từ 16/12/2013
  • Tiết kiệm lĩnh lãi trước
    Kỳ hạnVNĐUSD
    01 tháng 4.94% 0%
    02 tháng 4.94% 0%
    03 tháng 5.21% 0%
    04 tháng 5.21% 0%
    05 tháng 5.21% 0%
    06 tháng 5.84% 0%
    07 tháng 5.84% 0%
    08 tháng 5.93% 0%
    09 tháng 5.93% 0%
    10 tháng 6.19% 0%
    11 tháng 6.19% 0%
    12 tháng 6.54% 0%
    13 tháng 6.54% 0%
    15 tháng 6.72% 0%
    18 tháng 6.72% 0%
    24 tháng 6.80% 0%
    36 tháng 6.89% 0%


    *Chú ý:
    - Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng không được hưởng lãi cho số tiền gửi tiết kiệm trên sổ, Ngân hàng sẽ khấu trừ phần lãi đã trả trước vào số tiền gửi tiết kiệm ghi trên Sổ tiết kiệm khách hàng.
    - Trường hợp đáo hạn Sổ tiết kiệm nhưng khách hàng chưa đến lĩnh tiền, OceanBank sẽ chuyển gốc sổ tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.

  • Tiết kiệm lĩnh lãi hàng tháng
    kỳ hạnvnđusd
    02 tháng 5.19% 0%
    03 tháng 5.47% 0%
    04 tháng 5.46% 0%
    05 tháng 5.45% 0%
    06 tháng 6.12% 0%
    07 tháng 6.11% 0%
    08 tháng 6.19% 0%
    09 tháng 6.17% 0%
    10 tháng 6.44% 0%
    11 tháng 6.43% 0%
    12 tháng 6.78% 0%
    18 tháng 6.86% 0%
    24 tháng 6.83% 0%
    36 tháng 6.70% 0%


    *Chú ý:
    Đối với tiết kiệm trả lãi định kỳ:
    - Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng được hưởng lãi không kỳ hạn. Nếu phần lãi đã lĩnh các kỳ trước nhiều hơn số lãi không kỳ hạn được hưởng thì OceanBank sẽ truy thu lại phần chênh lệch ngay sau khi trả lãi và gốc cho khách hàng theo nguyên tắc khấu trừ lãi trước và gốc sau.
    - Trường hợp đến hạn thanh toán lãi, khách hàng không đến lĩnh lãi thì số tiền lãi sẽ được OceanBank chuyển vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.

  • Tiết kiệm lĩnh lãi hàng quý
    kỳ hạnvnđusd
    12 tháng 6.82% 0%
    18 tháng 6.90% 0%
    24 tháng 6.87% 0%
    36 tháng 6.74% 0%


    *Chú ý:
    Đối với tiết kiệm trả lãi định kỳ:
    - Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng được hưởng lãi không kỳ hạn. Nếu phần lãi đã lĩnh các kỳ trước nhiều hơn số lãi không kỳ hạn được hưởng thì OceanBank sẽ truy thu lại phần chênh lệch ngay sau khi trả lãi và gốc cho khách hàng theo nguyên tắc khấu trừ lãi trước và gốc sau.
    - Trường hợp đến hạn thanh toán lãi, khách hàng không đến lĩnh lãi thì số tiền lãi sẽ được OceanBank chuyển vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.

  • Biểu lãi suất huy động tiền gửi cho tổ chức kinh tế

    Biểu lãi suất huy động tiền gửi cho tổ chức kinh tế 

    (Không bao gồm tổ chức tín dụng và Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài)

    Áp dụng từ ngày 25/5/2015 (cho lãi suất VNĐ) và từ ngày 28/9/2015 (cho lãi suất USD)

    KỲ HẠNLÃI SUẤT (%/năm)
    VNĐUSD
    Lĩnh lãi cuối kỳLĩnh lãi đầu kỳLĩnh lãi hàng thángLĩnh lãi hàng quý 
    TGTT và TKKKH 0.80       0
    Over Night 0.80       0
    1 tuần 1.00       0
    2 tuần 1.00       0
    3 tuần 1.00       0
    01 tháng 4.30 4.10     0
    02 tháng 4.50 4.30 4.45   0
    03 tháng 4.70 4.45 4.65   0
    04 tháng 4.70 4.45 4.65   0
    05 tháng 4.70 4.45 4.65   0
    06 tháng 5.10 4.85 5.05   0
    07 tháng 5.10 4.85 5.00   0
    08 tháng 5.10 4.85 5.00   0
    09 tháng 5.50 5.20 5.40   0
    10 tháng 5.50 5.20 5.35   0
    11 tháng 5.50 5.20 5.35   0
    12 tháng 6.20 5.80 6.00 6.05 0
    24 tháng 6.50 6.10 6.10 6.15 0
  • Sản phẩm Gia tăng giá trị tiền gửi đối với Khách hàng tổ chức tại OceanBank

    Áp dụng từ: 1/7/2016

    Kỳ hạn tiền gửiMức lãi suất (%/năm)
    01 tháng 4.8
    02 tháng 4.9
    03 tháng 5.1
    04 tháng 5.2
    05 tháng 5.2
    06 tháng 5.9
    07 tháng 5.9
    08 tháng 5.9
    09 tháng 5.9
    10 tháng 5.9
    11 tháng 5.9
    12 tháng 6.6
    13 tháng 6.6
    24 tháng 6.8

    - Lãi suất huy động dành cho khách hàng tổ chức đảm bảo tuân thủ quy định trần lãi suất tối đa của NHNN.